Use: future arrangements
Use: sắp xếp trong tương lai
Can use the present continuous with a limited range of verbs to talk about future arrangements.
Có thể dùng hiện tại tiếp diễn với một phạm vi hạn chế động từ để nói về các sắp xếp trong tương lai.
I'm working this Saturday and Sunday morning. (Spanish - European, A2 WAYSTAGE, Pass, 2009)
Tôi sẽ làm việc sáng thứ Bảy này và sáng Chủ nhật.
We are having the meal at 7pm. (A2 Polish)
Bữa ăn của chúng ta là lúc 7 giờ tối.
They are going back on 20th July. (A2 Ukrainian)
Họ sẽ quay về vào ngày 20 tháng Bảy.
Use: questions about the future
Use: hỏi về tương lai
Can use the present continuous with a limited range of verbs to ask about future plans.
Có thể dùng hiện tại tiếp diễn với một phạm vi hạn chế động từ để hỏi về kế hoạch tương lai.
[talking about a Rolling Stones concert] Are you coming? (Swiss German, A2 WAYSTAGE, Pass, 2010)
[nói về buổi hòa nhạc của Rolling Stones] Bạn có đi không?
[talking about a party] It starts at 6. When are you coming? (A2 Turkish)
[nói về một bữa tiệc] Nó bắt đầu lúc 6 giờ. Khi nào bạn đến?
[asking about holidays] Where are you going? (A2 Tagalog)
[hỏi về kỳ nghỉ] Bạn sẽ đi đâu?
Use: future arrangements
Use: sắp xếp trong tương lai
Can use the present continuous with an increasing range of verbs to talk about future arrangements.
Có thể dùng hiện tại tiếp diễn với ngày càng nhiều động từ để nói về các sắp xếp trong tương lai.
I’m attending my grandmother’s funeral tomorrow. (B1 Malay)
Ngày mai tôi dự đám tang bà.
We’re expecting a child very soon. (B1 Chinese)
Chúng tôi sắp có em bé.
The movie is starting at 8 o’clock. (B1 Czech)
Bộ phim bắt đầu lúc 8 giờ.
Use: questions about the future
Use: hỏi về tương lai
Can use the present continuous with an increasing range of verbs to ask about future plans.
Có thể dùng hiện tại tiếp diễn với ngày càng nhiều động từ để hỏi về kế hoạch tương lai.
Are you visiting my country on your next holiday? (B1 Korean)
Kỳ nghỉ tới bạn có đến thăm đất nước tôi không?
Why are you moving to a different area? (B1 Arabic Levant)
Tại sao bạn chuyển sang khu khác?
Use: future arrangements
Use: sắp xếp trong tương lai
Can use the present continuous with a wide range of verbs to talk about future arrangements.
Có thể dùng hiện tại tiếp diễn với nhiều loại động từ để nói về các sắp xếp trong tương lai.
We’re throwing a party for fun on 5th January. (B2 French)
Chúng tôi tổ chức một bữa tiệc cho vui vào ngày 5 tháng Một.
She is joining the course on Friday. (B2 Dutch)
Cô ấy sẽ tham gia khóa học vào thứ Sáu.
Use: questions about the future
Use: hỏi về tương lai
Can use the present continuous with a wide range of common verbs to ask about future plans.
Có thể dùng hiện tại tiếp diễn với nhiều động từ thông dụng để hỏi về kế hoạch tương lai.
So are you planning to visit Japan then? (B2 Japan)
Vậy bạn định thăm Nhật Bản à?
When is the festival starting and when is it finishing? (Czech, B2 VANTAGE, Pass, 2008)
Lễ hội bắt đầu khi nào và kết thúc khi nào?
What kind of seminar materials are you providing? (German, B2 VANTAGE, Pass, 2000)
Bạn cung cấp những loại tài liệu hội thảo nào?