Form: clause position
Form: vị trí mệnh đề
Can use adverbs of certainty and possibility ('maybe', 'perhaps'), before a clause or ellipted clause. ► adverbs: position
Có thể dùng trạng từ chỉ chắc chắn/khả năng ('maybe', 'perhaps') trước một mệnh đề hoặc mệnh đề tỉnh lược. ► adverbs: position
I think I left my phone there, maybe in your kitchen. (Italy; A2 WAYSTAGE; 2005; Italian; Pass)
Tôi nghĩ tôi đã để quên điện thoại ở đó, có lẽ trong bếp nhà bạn.
Maybe we could visit that park you told me about or play at your house. (Mexico; A2 WAYSTAGE; 2003; Spanish - Latin American; Pass)
Có lẽ chúng ta có thể đến thăm công viên mà bạn kể hoặc chơi ở nhà bạn.
I want to buy new trousers and, perhaps, a T-shirt. (Spain; A2 WAYSTAGE; 2001; Catalan; Pass)
Tôi muốn mua quần mới và có lẽ cả một chiếc áo thun.
There you can dance, eat, drink and meet new friends (or perhaps a girlfriend). (Brazil; A2 WAYSTAGE; 2010; Portuguese; Pass)
Ở đó bạn có thể nhảy, ăn uống và gặp những người bạn mới (hoặc có lẽ một cô bạn gái).
Perhaps it's in the kitchen under the table. (Switzerland; A2 WAYSTAGE; 2005; Swiss German; Pass)
Có lẽ nó ở trong bếp, dưới gầm bàn.
Form/use: mid position, hedging or emphasis
Form/use: vị trí giữa, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh
Can use adverbs in mid position or after main verb 'be', to modify an assertion, either through hedging or emphasis. ► adverbs: position
Có thể dùng trạng từ ở vị trí giữa hoặc sau động từ 'be' chính để điều chỉnh phát biểu (giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh). ► adverbs: position
It is probably in the sitting room on the table. (Czech Republic; A2 WAYSTAGE; 2005; Czech; Pass)
Có lẽ nó ở phòng khách, trên bàn.
You should probably wear a T-shirt and shorts, with sneakers. (Maldives; A2 WAYSTAGE; 2008; Others; Pass)
Có lẽ bạn nên mặc áo thun và quần short, kèm giày thể thao.
[talking about painting] It's definitely going to get messy. (Thailand; A2 WAYSTAGE; 2006; Thai; Pass)
[nói về việc sơn] Chắc chắn sẽ bừa bộn cho mà xem.
Form/use: emphasis
Form/use: nhấn mạnh
Can use an increasing range of adverbs, for emphasis.
Có thể dùng ngày càng nhiều trạng từ để nhấn mạnh.
If I were you I'd certainly choose not to go with your parents. (Italy; B1 THRESHOLD; 2008; Italian; Pass)
Nếu là bạn, tôi chắc chắn sẽ chọn không đi cùng bố mẹ.
I will certainly ring you on Friday. (France; B1 THRESHOLD; 2003; French; Pass)
Tôi nhất định sẽ gọi cho bạn vào thứ Sáu.
Well, with the job you’ve got, you obviously can't keep fit. (Greece; B1 THRESHOLD; 2009; Greek; Pass)
Ờ, với công việc hiện tại của bạn thì rõ ràng bạn không thể giữ dáng rồi.
For these reasons, I definitely recommend staying in a city. (Italy; B1 THRESHOLD; 2004; Italian; Pass)
Vì những lý do đó, tôi hoàn toàn khuyên bạn nên ở trong thành phố.
Form/use: modal verb + modal adverb, hedging or emphasis
Form/use: động từ tình thái + trạng từ tình thái, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh
Can use modal verb + modal adverb to modify an assertion, either through hedging or emphasis.
Có thể dùng động từ khiếm khuyết + trạng từ tình thái để điều chỉnh phát biểu (giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh).
Next year you can surely go somewhere with your friends. (Portugal; B1 THRESHOLD; 2008; Portuguese; Pass)
Sang năm bạn chắc chắn có thể đi đâu đó với bạn bè.
You should probably bring sun block, because it's going be hot, and some food of course. (Indonesia; B1 THRESHOLD; 2009; Indonesian; Pass)
Có lẽ bạn nên mang kem chống nắng vì trời sẽ nóng, và dĩ nhiên mang theo chút đồ ăn.
In my opinion if you decided to go to a large school in the centre of town, you would certainly meet a lot of cool people and you'd probably find it great. (Italy; B1 THRESHOLD; 2008; Italian; Pass)
Theo tôi, nếu bạn chọn một ngôi trường lớn ở trung tâm thành phố, bạn chắc chắn sẽ gặp nhiều người thú vị và có lẽ bạn sẽ thấy điều đó thật tuyệt.
Form/use, 'possibly', politeness
Form/use: 'possibly', lịch sự
Can use 'could' + subject + 'possibly' to make requests more polite.
Có thể dùng 'could' + chủ ngữ + 'possibly' để đưa yêu cầu lịch sự hơn.
Could I possibly see you at 3.30? (Thailand; B1 THRESHOLD; 2008; Thai; Pass)
Liệu tôi có thể gặp bạn lúc 3:30 được không?
Could you possibly recommend what action should be taken? (China; B1 THRESHOLD; 2002; Chinese; Pass)
Bạn có thể cho biết nên thực hiện biện pháp nào không?
Form/use: response tokens
Form/use: từ đáp
Can use 'not necessarily' as a short response.
Có thể dùng 'not necessarily' như một đáp ngắn.
Presents. Strips, bows, paper-wrapping. Thinking of Christmas? Not necessarily. (Portugal; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2008; Portuguese; Pass)
Quà tặng. Dải ruy băng, nơ, giấy gói. Nghĩ đến Giáng Sinh ư? Chưa hẳn.
Form/use: 'not necessarily'
Form/use: 'not necessarily'
Can use 'not necessarily' to express a possible exception to a general perception, i.e. not in every case.
Có thể dùng 'not necessarily' để diễn đạt ngoại lệ có thể có đối với một nhận định chung, tức là không phải trong mọi trường hợp.
As a conclusion, I want to say that while what we wear doesn't necessarily define who we are, it does play a big part in it. (Greece; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2009; Greek; Pass)
Kết lại, tôi muốn nói rằng tuy những gì chúng ta mặc không nhất thiết định nghĩa con người chúng ta, nhưng nó đóng vai trò lớn trong đó.
This is not necessarily the way the older generation would see it though. (Slovenia; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2008; Slovene; Pass)
Tuy vậy, cách nhìn này không nhất thiết là cách thế hệ lớn tuổi hơn sẽ thấy.
Form/use, response tokens
Form/use: từ đáp
Can use adverbs expressing certainty as short responses.
Có thể dùng trạng từ thể hiện chắc chắn như các đáp ngắn.
Do I agree with this statement? Definitely. (Russia; C2 MASTERY; 2000; Russian; Pass)
Tôi có đồng ý với nhận định này không? Chắc chắn rồi.