Loading…
UCOURSELY
Progress
Vocabulary
Grammar
Reading
Listening
Speaking
Writing
IPA
Dare (Modality) - Grammar 101 | All Levels (A1-C2) | Ucoursely
Grammar 101/Modality/Dare

Dare (modality)

Master 7 fundamental rules for this topic.

Rule 1B2

Form: negative

Form: phủ định

Can use negative form dare not and daren't + infinitive without to.

Có thể dùng dạng phủ định 'dare not' và 'daren’t' + động từ nguyên mẫu không 'to'.

[talking about a restaurant] But many local people dare not go to Lily, because it is too expensive. (Taiwan; B2 VANTAGE; 1997; Chinese; Pass)

[nói về một nhà hàng] Nhưng nhiều người dân địa phương không dám đến Lily vì quá đắt.

Rule 2B2

Form: affirmative

Form: khẳng định

Can use affirmative form dare + infinitive without to.

Có thể dùng dạng khẳng định 'dare' + động từ nguyên mẫu không 'to'.

I can cook if you dare eat it! (Taiwan; B2 VANTAGE; 2001; Chinese; Pass)

Tôi có thể nấu—nếu bạn dám ăn!

Rule 3B2

Use: bravado

Use: tỏ vẻ liều lĩnh

Can use semi-modal 'dare' to talk about being brave enough to do something.

Có thể dùng bán khiếm động từ 'dare' để nói về đủ dũng khí làm điều gì.

Some people object that I have to put up with the rain and other inconveniences, but I think that they are rather jealous because they daren't give up their car. (France; B2 VANTAGE; 1993; French; Pass)

Một số người phản đối rằng tôi phải chịu mưa và những bất tiện khác, nhưng tôi nghĩ họ khá ghen tị vì họ không dám bỏ xe hơi của mình.

Rule 4C1

Form/use: 'i dare say'

Form/use: 'i dare say'

Can use the fixed expression 'I dare say' to say that something is probably true.

Có thể dùng cụm cố định 'I dare say' để nói điều gì đó có lẽ đúng.

I feel that I have a huge responsibility trying to choose only one option, but I dare say that the last option may be the best one. (Argentina; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1999; Spanish - Latin American; Pass)

Tôi cảm thấy mình có trách nhiệm rất lớn khi cố gắng chọn chỉ một phương án, nhưng tôi dám nói rằng phương án cuối có thể là tốt nhất.

I must express my concern about some facilities, like the student study centre and the canteen, which I dare say needs improvement. (Italy; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1993; Italian; Pass)

Tôi phải bày tỏ mối quan ngại về một số cơ sở, như trung tâm học tập của sinh viên và căn tin, mà theo tôi dám nói là cần được cải thiện.

Rule 5C1

Form: question

Form: câu hỏi

Can use the question form.

Có thể dùng dạng nghi vấn.

Dare we run the risk of even one child or adult turning to violent crime because they think it is ok? (Greece; 2010; English)

Chúng ta có dám chấp nhận rủi ro để dù chỉ một đứa trẻ hay một người lớn sa vào tội ác bạo lực vì họ nghĩ điều đó là ổn không?

Rule 6C1

Use: 'how dare …!'

Use: 'how dare …!'

Can use 'how dare … !' to express disapproval or offense about something

Có thể dùng 'How dare … !' để bày tỏ bất bình/xúc phạm về điều gì đó.

How dare people say that we don't practice sport! (Spain; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1999; Catalan; Pass)

Sao người ta dám nói rằng chúng tôi không tập thể thao!

… how dare you say that this event was a complete failure! (France; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2000; French; Pass)

… sao bạn dám nói rằng sự kiện này là một thất bại hoàn toàn!

Rule 7C2

Form/use: negative with 'didn't'

Form/use: phủ định với 'didn't'

Can use the negative form 'didn't dare' + infinitive without 'to' to talk about not being brave enough to do something.

Có thể dùng dạng phủ định 'didn't dare' + động từ nguyên mẫu không 'to' để nói không đủ dũng khí làm việc gì.

She didn't dare think about him and the possibility that he would never come back. (Sweden; C2 MASTERY; 1993; Swedish; Pass)

Cô ấy không dám nghĩ về anh và khả năng rằng anh sẽ không bao giờ trở lại.

Since we didn't dare move our feet, we were slowly swaying to the left and to the right, backwards and forwards. (Turkey; C2 MASTERY; 2001; Turkish; Pass)

Vì chúng tôi không dám nhúc nhích chân, chúng tôi chầm chậm đung đưa sang trái rồi sang phải, tới trước rồi lùi sau.

Quick review

Tap the card to reveal the rule.

B2

Form: negative

Form: phủ định

Can use negative form dare not and daren't + infinitive without to.

Có thể dùng dạng phủ định 'dare not' và 'daren’t' + động từ nguyên mẫu không 'to'.

1 / 7
Share:

Explore next

Past

Past simple

Grammar 101 series

Past

Present perfect simple

Grammar 101 series

Future

Future continuous

Grammar 101 series

Clauses

Relative clauses

Grammar 101 series

Contents

  • 0 Form: negative
  • 1 Form: affirmative
  • 2 Use: bravado
  • 3 Form/use: 'i dare say'
  • 4 Form: question
  • 5 Use: 'how dare …!'
  • 6 Form/use: negative with 'didn't'