Use: offers
Use: lời đề nghị
Can use 'shall I' to make offers.
Có thể dùng 'Shall I' để đưa lời đề nghị.
Shall I go and buy some cake and crackers? (Bulgarian, A2 WAYSTAGE, Pass, 2009)
Tôi đi mua ít bánh và bánh quy nhé?
The tickets cost €25. Shall I buy you one? (Spanish - European, A2 WAYSTAGE, Pass, 2010)
Vé giá 25 €. Tôi mua cho bạn một cái nhé?
Form: affirmative
Form: khẳng định
Can use the affirmative form.
Có thể dùng dạng khẳng định.
We shall start tomorrow at 2 o'clock. (Marathi, A2 WAYSTAGE, Pass, 2006)
Chúng ta sẽ bắt đầu vào 2 giờ chiều ngày mai.
I shall be free on Sunday at 6 o'clock in the evening. (Ukraine; A2 WAYSTAGE; 2005; Russian; Pass)
Tôi sẽ rảnh vào Chủ nhật lúc 6 giờ tối.
Use: suggestions
Use: gợi ý
Can use 'shall' with 'we' to make suggestions.
Có thể dùng 'shall' với 'we' để đưa gợi ý.
Tomorrow evening there is Laura Pausini's concert in Turin. Shall we go? (Italian, A2 WAYSTAGE, Pass, 2010)
Tối mai có buổi hòa nhạc của Laura Pausini ở Turin. Mình đi nhé?
Shall we go to a Korean restaurant after the film? (Korean, A2 WAYSTAGE, Pass, 2003)
Sau phim mình đi ăn nhà hàng Hàn được không?
Form: questions
Form: câu hỏi
Can use the question form.
Có thể dùng dạng nghi vấn.
Shall we meet at half past 4 in front of my house? (Japanese, A2 WAYSTAGE, Pass, 2008)
Chúng ta gặp nhau lúc 4 giờ rưỡi trước cửa nhà tôi nhé?
What time shall I come? And what shall I bring to the party? (Italian, A2 WAYSTAGE, Pass, 2009)
Mấy giờ tôi đến? Và tôi mang gì đến bữa tiệc?
Use: plans and intentions
Use: kế hoạch và ý định
Can use 'shall' to talk about plans and intentions, particularly in formal contexts.
Có thể dùng 'shall' để nói về kế hoạch và ý định, đặc biệt trong bối cảnh trang trọng.
I promise that I shall cover all the work and give it to you tomorrow. (Thai, B1 THRESHOLD, Pass, 2006)
Tôi hứa là tôi sẽ hoàn thành toàn bộ bài vở và nộp cho thầy/cô vào ngày mai.
Remember that we shall meet inside the bar. (Russian, B1 THRESHOLD, Pass, 2008)
Nhớ là chúng ta sẽ gặp nhau bên trong quán bar nhé.
I apologise for having to miss tomorrow's English class as my cousin's wedding will be taking place ... I shall be attending class the day after tomorrow. (Tamil, B1 THRESHOLD, Pass, 2006)
Tôi xin lỗi vì phải nghỉ lớp tiếng Anh ngày mai do đám cưới của em họ… Ngày kia tôi sẽ đi học.
Use: seeking advice
Use: xin lời khuyên
Can use 'shall' to seek advice.
Có thể dùng 'shall' để xin lời khuyên.
What shall I buy for her wedding? (Slovak, B1 THRESHOLD, Pass, 2004)
Tôi nên mua gì cho đám cưới của cô ấy?
[a student writing to a teacher] I am really sorry but I have to travel to Argentina for health reasons. What shall I do with next week's work? (Spanish - Latin American, B1 THRESHOLD, Pass, 2009)
[viết cho giáo viên] Em rất xin lỗi nhưng em phải đi Argentina vì lý do sức khỏe. Em nên làm gì với bài vở của tuần tới?
Use: commands and instructions
Use: mệnh lệnh và chỉ dẫn
Can use 'shall' to express commands in very formal contexts.
Có thể dùng 'shall' để diễn đạt mệnh lệnh trong bối cảnh rất trang trọng.
We therefore need to insist that the agreement is binding and that the contract shall be fulfilled. (Swiss German, C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY, Pass, 2007)
Vì vậy, chúng ta cần khẳng định rằng thỏa thuận có giá trị ràng buộc và hợp đồng sẽ được thực hiện.
Form: negative
Form: phủ định
Can use the negative form.
Có thể dùng dạng phủ định.
This way, students shall not die of boredom or feel that their stay was useless. (Japan; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2000; Japanese; Pass)
Bằng cách này, sinh viên sẽ không chết vì buồn chán hay cảm thấy kỳ thực tập là vô ích.
Secondly, supplier contracts shall not be omitted. (Russia; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2007; Russian; Pass)
Thứ hai, không được bỏ sót các hợp đồng với nhà cung cấp.
This is, as I mentioned in my letter, only in the event I shall not be able to pick you up at the airport. (Sweden; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1993; Swedish; Pass)
Điều này chỉ trong trường hợp tôi không thể ra sân bay đón bạn như tôi đã nói trong thư.
Use: after 'if' clauses
Use: sau mệnh đề 'if'
Can use 'shall' in the main clause after an 'if-' clause ► conditionals
Có thể dùng 'shall' ở mệnh đề chính sau mệnh đề 'if-'. ► conditionals
Nowadays people live longer than they did in the past, which is very nice and pleasant, but we must be careful because if things get out of hand, … we shall be doomed to live in complete chaos. (Portuguese, C2 MASTERY, Pass, 1993)
Ngày nay con người sống lâu hơn trước đây, điều đó rất dễ chịu và đáng mừng, nhưng chúng ta phải cẩn thận vì nếu mọi thứ vượt ngoài tầm kiểm soát… chúng ta sẽ bị đẩy vào cảnh hỗn loạn hoàn toàn.
I have to inform you that if we do not receive a reply this time we shall take the matter to court. (Poland; C2 MASTERY; 1993; Polish; Pass)
Tôi phải thông báo rằng nếu lần này chúng tôi không nhận được hồi đáp, chúng tôi sẽ đưa vụ việc ra tòa.
Use: predictions
Use: dự đoán
Can use 'shall' to make predictions.
Có thể dùng 'shall' để đưa dự đoán.
As a result, our town shall have financial benefits, as people visiting the library will visit the city’s shops for their needs. (Greece; C2 MASTERY; 2009; Greek; Pass)
Kết quả là thị trấn của chúng ta sẽ có lợi ích về tài chính, vì những người đến thư viện sẽ ghé các cửa hàng trong thành phố để mua sắm.
… we shall probably have several years more to live. (France; C2 MASTERY; 1993; French; Pass)
… có lẽ chúng ta vẫn sẽ còn sống thêm vài năm nữa.