Form: as subjects
Form: dùng làm chủ ngữ
Can use nouns and noun phrases as subjects of the clause.
Có thể dùng danh từ và cụm danh từ làm chủ ngữ của mệnh đề.
His name is Stanislav. (Singhalese, A1 BREAKTHROUGH)
Tên anh ấy là Stanislav.
My friends are from Poland, Hungary, Libya, and Morocco. (Slovak, A1 BREAKTHROUGH)
Bạn bè tôi đến từ Ba Lan, Hungary, Libya và Ma-rốc.
Form: as complement of prepositions
Form: là bổ ngữ của giới từ
Can use nouns and noun phrases as complements of prepositions in prepositional phrases.
Có thể dùng danh từ và cụm danh từ làm bổ ngữ của giới từ trong cụm giới từ.
I invite you and your family to come to my house for dinner. (Portuguese, A1 BREAKTHROUGH)
Tôi mời bạn và gia đình đến nhà tôi ăn tối.
I like everything in my house. (Tamil, A1 BREAKTHROUGH)
Tôi thích mọi thứ trong ngôi nhà của mình.
Form: as objects
Form: là tân ngữ
Can use nouns and noun phrases as objects of the clause.
Có thể dùng danh từ và cụm danh từ làm tân ngữ của mệnh đề.
I love my house. (Thai, A1 BREAKTHROUGH)
Tôi yêu ngôi nhà của mình.
When I have time, I visit my family. (Portuguese, A1 BREAKTHROUGH)
Khi có thời gian, tôi về thăm gia đình.
Form: as adjuncts
Form: là trạng tố
Can use nouns and noun phrases as adjuncts in some time expressions.
Có thể dùng danh từ và cụm danh từ làm phụ ngữ trong một số diễn đạt thời gian.
But if not, then I will see you tomorrow morning. (A1 BREAKTHROUGH; 2009; Tamil; Pass)
Nhưng nếu không, vậy thì hẹn gặp bạn vào sáng mai.
I can go to see her tomorrow because I am going to a job interview today. (A1 BREAKTHROUGH; 2009; Panjabi; Pass)
Hôm nay tôi đi phỏng vấn xin việc nên ngày mai tôi có thể đi thăm cô ấy.
I will write to you again next week. (A1 BREAKTHROUGH; 2007; Spanish - Other; Pass)
Tuần sau tôi sẽ viết thư cho bạn nữa.
Form: as complement of 'be'
Form: là bổ ngữ của 'be'
Can use nouns and noun phrases as complements of the verb 'be'.
Có thể dùng danh từ và cụm danh từ làm bổ ngữ của động từ 'be'.
There is a big garden. (A1 BREAKTHROUGH; 2009; Urdu; Pass)
Có một khu vườn lớn.
Hi Rie, It's Mohamad. (A1 BREAKTHROUGH; 2006; Kurdish; Pass)
Chào Rie, tôi là Mohamad.
He is a student in B6 College. (A1 BREAKTHROUGH; 2006; Turkish; Pass)
Anh ấy là sinh viên ở Trường Cao đẳng B6.