Loading…
UCOURSELY
Progress
Vocabulary
Grammar
Reading
Listening
Speaking
Writing
IPA
Uncountable Nouns - Grammar 101 | All Levels (A1-C2) | Ucoursely
Grammar 101/Nouns/Uncountable

Uncountable nouns

Master 8 fundamental rules for this topic.

Rule 1A2

Form: uncountable nouns

Form: danh từ không đếm được

Can use a limited range of uncountable nouns.

Có thể dùng một phạm vi hạn chế các danh từ không đếm được.

I listen to music, I watch TV and I talk to my friends. (Italy; A2 WAYSTAGE; 2000; Italian; Pass)

Tôi nghe nhạc, xem TV và nói chuyện với bạn bè.

The weather there was cold. (Taiwan; A2 WAYSTAGE; 2009; Chinese; Pass)

Thời tiết ở đó lạnh.

Come to my house at 4.30 pm so we have time to get ready. (Uruguay; A2 WAYSTAGE; 2008; Spanish - Latin American; Pass)

Đến nhà tôi lúc 4 giờ 30 để chúng ta có thời gian chuẩn bị.

I ate a lot of meat. (Mexico; A2 WAYSTAGE; 2004; Spanish - Latin American; Pass)

Tôi đã ăn rất nhiều thịt.

Do you have any furniture in this room? (A2 WAYSTAGE; 2009; Polish; Fail)

Trong phòng này bạn có đồ nội thất nào không?

Bring some money with you. (United States of America; A2 WAYSTAGE; 2009; Russian; Pass)

Mang theo chút tiền nhé.

Rule 2A2

Form: with 'the'

Form: với 'the'

Can use uncountable nouns with 'the' to talk about something specific.

Có thể dùng danh từ không đếm được với 'the' để nói về điều cụ thể.

The music is going to be loud, since it's rap. (Malaysia; A2 WAYSTAGE; 2009; French; Pass)

Nhạc sẽ rất to, vì đó là nhạc rap.

The weather was absolutely fine. (Russia; A2 WAYSTAGE; 2009; Russian; Pass)

Thời tiết hoàn toàn ổn.

If you can't find the information about the new art class after school, please call me. (Libya; A2 WAYSTAGE; 2006; Arabic - Meghreb; Pass)

Nếu bạn không tìm được thông tin về lớp mỹ thuật mới sau giờ học, hãy gọi cho tôi.

Rule 3A2

Form: with determiners, quantity

Form: với từ hạn định, chỉ lượng

Can use uncountable nouns with a limited range of quantity words and phrases including 'some', 'any', 'a lot of', 'more'. ► Determiners: quantity

Có thể dùng danh từ không đếm được với một phạm vi hạn chế các từ/cụm từ chỉ lượng, gồm 'some', 'any', 'a lot of', 'more'. ► Determiners: quantity

It's really important for me, because I need to do some homework. (Czech Republic; A2 WAYSTAGE; 2005; Czech; Pass)

Điều này thực sự quan trọng với tôi, vì tôi cần làm một số bài tập.

Now, I haven't got any money, but I am really happy! (Italy; A2 WAYSTAGE; 2008; Italian; Pass)

Bây giờ tôi không còn tiền, nhưng tôi thực sự rất hạnh phúc!

We have had a lot of fun. (Brazil; A2 WAYSTAGE; 2007; Portuguese; Pass)

Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui.

I'm going to find more information about the new art class. (Spain; A2 WAYSTAGE; 2006; Spanish - European; Pass)

Tôi sẽ tìm thêm thông tin về lớp mỹ thuật mới.

Rule 4A2

Form: containers, quantity expressions

Form: đơn vị chứa, biểu thức số lượng

Can refer to an individual example or quantity of an uncountable noun using words for containers and countable items.

Có thể nói tới một ví dụ riêng lẻ hoặc một lượng của danh từ không đếm được bằng các từ chỉ vật chứa và các đơn vị đếm được.

We have to bring a bottle of water, trainers and a T-shirt or top. (Spain; A2 WAYSTAGE; 2006; Spanish - European; Pass)

Chúng ta phải mang một chai nước, giày thể thao và áo thun hoặc áo top.

You must bring with you two pencils, one rubber and a piece of paper. (Cyprus; A2 WAYSTAGE; 2006; Greek; Pass)

Bạn phải mang theo hai cây bút chì, một cục tẩy và một tờ giấy.

I have a piece of news. (Italy; A2 WAYSTAGE; 2008; Italian; Pass)

Tôi có một tin này.

I can drink a cup of tea in a café. (Peru; A2 WAYSTAGE; 2005; Spanish - Latin American; Pass)

Tôi có thể uống một tách trà trong quán cà phê.

Rule 5B1

Form: with determiners, quantity

Form: với từ hạn định, chỉ lượng

Can use uncountable nouns with an increasing range of quantity words and phrases including 'much', 'a bit of', 'a little bit of', 'enough', 'further', 'plenty of', 'loads of'. ► Determiners: quantity

Có thể dùng danh từ không đếm được với ngày càng nhiều từ/cụm từ chỉ lượng, gồm 'much', 'a bit of', 'a little bit of', 'enough', 'further', 'plenty of', 'loads of'. ► Determiners: quantity

I'm sure that your parents are looking forward to going with you to the beach, because they work a lot of hours during the year so they can't spend much time with you. (Spain; B1 THRESHOLD; 2008; Spanish - European; Pass)

Tôi chắc bố mẹ bạn đang rất trông chờ được đi biển cùng bạn, vì họ làm việc rất nhiều giờ trong năm nên họ không có nhiều thời gian ở bên bạn.

I know you have sent me somebody to fix it but every time that it rains, at least a bit of water comes inside the house. (B1 THRESHOLD; 2007; Farsi; Pass)

Tôi biết bạn đã cử người đến sửa, nhưng cứ mỗi khi trời mưa là ít nhất một chút nước lại tràn vào nhà.

I hope this little bit of advice can help you! (Germany; B1 THRESHOLD; 2008; German; Pass)

Tôi hy vọng chút lời khuyên này có thể giúp bạn!

I prefer to buy only what I need because I don't have enough money. (Mexico; B1 THRESHOLD; 2006; Spanish - Latin American; Pass)

Tôi thích chỉ mua những gì mình cần vì tôi không có đủ tiền.

So I would like you to attend a meeting next week for further information. (China; B1 THRESHOLD; 2006; Chinese; Pass)

Vì vậy, tôi muốn bạn tham dự một cuộc họp vào tuần tới để biết thêm thông tin.

My Finance department is very busy, I have loads of work to finish. (India; B1 THRESHOLD; 2006; Bengali; Pass)

Phòng Tài chính của tôi rất bận, tôi có cả đống việc phải hoàn thành.

Rule 6B1

Form: uncountable nouns

Form: danh từ không đếm được

Can use an increasing range of uncountable nouns.

Có thể dùng ngày càng nhiều danh từ không đếm được.

I think the countryside is better than the town centre, people get on more easily with each other. (Italy; B1 THRESHOLD; 2008; Spanish - Other; Pass)

Tôi nghĩ vùng quê tốt hơn trung tâm thị trấn, người ta dễ hòa thuận với nhau hơn.

Well, I love shopping for clothes because I love fashion. (Peru; B1 THRESHOLD; 2006; Spanish - Latin American; Pass)

À, tôi mê mua sắm quần áo vì tôi yêu thời trang.

I hope you can help me to find new accommodation as soon as is possible. (B1 THRESHOLD; 2007; Polish; Pass)

Tôi mong bạn có thể giúp tôi tìm chỗ ở mới sớm nhất có thể.

Firstly, you can admire lovely architecture and visit a museum about our history. (France; B1 THRESHOLD; 2004; French; Pass)

Trước hết, bạn có thể chiêm ngưỡng kiến trúc đẹp và thăm một bảo tàng về lịch sử của chúng tôi.

Rule 7B2

Form: no article

Form: không mạo từ

Can use uncountable nouns without a definite article to refer to an abstract thing in general.

Có thể dùng danh từ không đếm được không kèm mạo từ xác định để nói chung về một khái niệm trừu tượng.

Television is more attractive because it has moving images. (Portugal; B2 VANTAGE; 1993; Portuguese; Pass)

Truyền hình hấp dẫn hơn vì có hình ảnh chuyển động.

Music was her life, not only a hobby. (Spain; B2 VANTAGE; 1999; Catalan; Pass)

Âm nhạc là cuộc đời cô ấy, không chỉ là một sở thích.

Look at it this way, the more you work in school, the more you will achieve in your job. Education is important to prevent you from being a dog on a leash! (Germany; B2 VANTAGE; 2010; German; Pass)

Hãy nhìn thế này: bạn học ở trường càng chăm, bạn sẽ đạt được càng nhiều trong công việc. Giáo dục quan trọng để ngăn bạn thành “con chó bị xích”!

Language can be learned slowly and reflects the culture and tradition of the country. Language even plays an important role in the tourist industry. (Nepal; B2 VANTAGE; 2011; Nepali)

Ngôn ngữ có thể học từ từ và phản chiếu văn hóa, truyền thống của một quốc gia. Ngôn ngữ thậm chí còn đóng vai trò quan trọng trong ngành du lịch.

Rule 8C1

Form: uncountable nouns

Form: danh từ không đếm được

Can use a wide range of uncountable nouns, particularly referring to abstract concepts.

Có thể dùng đa dạng danh từ không đếm được, đặc biệt là các khái niệm trừu tượng.

I appreciate that your company is concerned about safety and has installed safety belts in every coach but they do not help much when they are all broken. (Denmark; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1998; Danish; Pass)

Tôi trân trọng việc công ty bạn quan tâm đến an toàn và đã lắp dây an toàn trên mọi xe khách, nhưng chúng chẳng giúp ích gì khi tất cả đều hỏng.

Above all, the administration is not very efficient. (France; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1993; French; Pass)

Trên hết, bộ máy hành chính không hiệu quả cho lắm.

He will go with another two members in his department who are likely to be the core workforce and who are eager to broaden their vision. (China; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2006; Chinese; Pass)

Anh ấy sẽ đi cùng hai thành viên khác trong phòng, những người có khả năng là lực lượng nòng cốt và đang háo hức mở rộng tầm nhìn.

Through that we can develop more humanity, solidarity, tolerance and respect among people of different countries. (Italy; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1993; Italian; Pass)

Thông qua đó, chúng ta có thể phát triển tính nhân văn, tinh thần đoàn kết, lòng khoan dung và sự tôn trọng giữa con người ở các quốc gia khác nhau.

Quick review

Tap the card to reveal the rule.

A2

Form: uncountable nouns

Form: danh từ không đếm được

Can use a limited range of uncountable nouns.

Có thể dùng một phạm vi hạn chế các danh từ không đếm được.

1 / 8
Share:

Explore next

Past

Past simple

Grammar 101 series

Past

Present perfect simple

Grammar 101 series

Future

Future continuous

Grammar 101 series

Clauses

Relative clauses

Grammar 101 series

Contents

  • 0 Form: uncountable nouns
  • 1 Form: with 'the'
  • 2 Form: with determiners, quantity
  • 3 Form: containers, quantity expressions
  • 4 Form: with determiners, quantity
  • 5 Form: uncountable nouns
  • 6 Form: no article
  • 7 Form: uncountable nouns