Loading…
UCOURSELY
Progress
Vocabulary
Grammar
Reading
Listening
Speaking
Writing
IPA
Passives: Get and Have - Grammar 101 | All Levels (A1-C2) | Ucoursely
Grammar 101/Passives/Get and have

Passives: get and have

Master 7 fundamental rules for this topic.

Rule 1B1

Form: 'get' + '-ed'

Form: 'get' + '-ed'

Can form the 'get'-passive with a range of forms of 'get' + past participles.

Có thể tạo bị động với 'get' bằng nhiều dạng của 'get' + quá khứ phân từ.

[talking about a mirror] I bought it because mine got broken, so I need it to see myself in it. (Mexico; B1 THRESHOLD; 2009; Spanish - Latin American; Pass)

[nói về một chiếc gương] Tôi mua nó vì cái của tôi bị vỡ, nên tôi cần nó để soi.

You should be careful while you are crossing or you will get hurt. (India; B1 THRESHOLD; 2010; Tamil; Pass)

Bạn nên cẩn thận khi băng qua, kẻo sẽ bị thương.

Last week my husband's car got stolen from our garage. (B1 THRESHOLD; 2007; Farsi; Pass)

Tuần trước chiếc xe của chồng tôi bị trộm ngay trong ga-ra.

As we have newly recruited staff, we want our staff to get trained effectively so that they can give their best to the Company. (India; B1 THRESHOLD; 2006; Gujarati; Fail)

Vì chúng tôi mới tuyển nhân sự, chúng tôi muốn nhân viên được đào tạo hiệu quả để họ có thể cống hiến tốt nhất cho Công ty.

We got paid well and I managed to save the most money for my studies. (Germany; B2 VANTAGE; 2004; German; Pass)

Chúng tôi được trả lương hậu hĩnh và tôi đã tiết kiệm được nhiều nhất cho việc học.

Rule 2B2

Form/use: 'have' + obj + '-ed', proactive passive

Form/use: 'have' + tân ngữ + '-ed', bị động chủ động

Can use have + object + -ed to talk about something where the speaker is in a pro-active or a passive role.

Có thể dùng 'have + tân ngữ + -ed' để nói về việc mà người nói đóng vai trò chủ động hoặc bị động.

After I left you on Monday, I had my car serviced and visited Washington with its wonderful memorials. (Germany; B2 VANTAGE; 1993; Dutch; Pass)

Sau khi rời bạn vào thứ Hai, tôi đem xe đi bảo dưỡng và ghé thăm Washington với những đài tưởng niệm tuyệt đẹp.

It's such a shame that I'm having my room redecorated but, in my view, the garden will be perfect. (Argentina; B2 VANTAGE; 2005; Spanish - Latin American; Pass)

Thật đáng tiếc là tôi đang sửa sang lại phòng, nhưng theo tôi, khu vườn sẽ hoàn hảo.

My plans fell through because I had my purse stolen and I had no money to continue my journey. (Poland; B2 VANTAGE; 1993; Polish; Pass)

Kế hoạch của tôi đổ bể vì ví bị trộm và tôi không còn tiền để tiếp tục hành trình.

The other reason against going to work by bike in a big city is that the risk of having your bike stolen is bigger. (Poland; B2 VANTAGE; 1993; Polish; Pass)

Lý do khác phản đối đi làm bằng xe đạp ở thành phố lớn là nguy cơ bị mất xe cao hơn.

I had just played in the best team of Sao Paulo but I had to stop because I had my leg broken in a car crash. (Brazil; B2 VANTAGE; 1993; Portuguese; Pass)

Tôi vừa chơi cho đội bóng mạnh nhất São Paulo, nhưng tôi phải dừng lại vì gãy chân trong một vụ tai nạn ô tô.

Rule 3B2

Form: 'get' + reflexive pronoun + '-ed'

Form: 'get' + đại từ phản thân + '-ed'

Can use a reflexive pronoun with the 'get'-passive.

Có thể dùng đại từ phản thân với bị động 'get'.

Although to drive a car you must be very careful because you could get yourself killed if you don't drive carefully enough. (Portugal; B2 VANTAGE; 1993; Portuguese; Pass)

Mặc dù lái ô tô bạn phải rất cẩn thận, vì nếu không đủ cẩn thận bạn có thể tự rước họa vào thân.

Although he has a charming personality he uses it to get himself involved in illegal activities. (Greece; B2 VANTAGE; 1993; Greek; Pass)

Dù anh ta có sức hút, anh ta lại dùng nó để dính líu vào các hoạt động phi pháp.

Rule 4B2

Form/use: 'get' + object + 'to'-infinitive

Form/use: 'get' + tân ngữ + to-infinitive

Can use 'get' + object + 'to'-infinitive to talk about causing someone to do something.

Có thể dùng 'get' + tân ngữ + động từ nguyên mẫu có 'to' để nói về việc khiến ai đó làm gì.

I would like to point at a few things about our small town, which I, as a citizen, have to explain to our friends, in order to get them to visit us more frequently. (Sweden; B2 VANTAGE; 1993; Swedish; Pass)

Tôi muốn nêu vài điều về thị trấn nhỏ của chúng tôi, với tư cách một cư dân tôi phải giải thích cho bạn bè để rủ họ ghé thăm thường xuyên hơn.

It is a good way to get them to shop at this particular store. (Somalia; B2 VANTAGE; 2003; Somali; Pass)

Đó là cách tốt để khiến họ mua sắm ở đúng cửa hàng này.

I do understand that it must be difficult to get these people to go to the festival. (Argentina; B2 VANTAGE; 2000; Spanish - Latin American; Pass)

Tôi hiểu rằng thật khó để thuyết phục những người đó đến lễ hội.

Rule 5C1

Form/use: 'get' + object + '-ed'

Form/use: 'get' + tân ngữ + '-ed'

Can use 'get' + object + '-ed' to talk about causing or instructing something to happen or to be done by somebody else, often informally.

Có thể dùng 'get' + tân ngữ + '-ed' để nói về việc khiến/cho ai đó làm gì, thường mang sắc thái thân mật.

I must say that Caroline and I are good together because I think I am a little bit lazy but she is always the one who tries to get things done . (Sweden; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1993; Swedish; Pass)

Tôi phải nói rằng tôi và Caroline rất hợp nhau, vì tôi hơi lười một chút còn cô ấy luôn là người thúc mọi việc xong xuôi.

[talking about a minibus] … ours broke down and it took hours to get it repaired . (Portugal; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1993; Portuguese; Pass)

[nói về một chiếc minibus] … xe của bọn tôi hỏng giữa đường và mất hàng giờ mới sửa được.

But within the last two months we received several complaints from our customers about not getting their orders delivered in time. (Switzerland; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2003; Swiss German; Pass)

Nhưng trong hai tháng qua, chúng tôi nhận khá nhiều phàn nàn của khách vì đơn hàng không được giao đúng hạn.

Rule 6C1

Form/use: 'get' + object + '-ing'

Form/use: 'get' + tân ngữ + '-ing'

Can use 'get' + object + '-ing' to talk about causing someone or something to do something.

Có thể dùng 'get' + tân ngữ + V-ing để nói về việc khiến ai đó/điều gì bắt đầu làm gì.

First of all, I would like to underline the sheer boredom of these CDs, which got me yawning from the very first minute. (Spain; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2005; Spanish - European; Pass)

Trước hết, tôi muốn nhấn mạnh sự nhàm chán đến ngáp của những đĩa CD này—tôi ngáp ngay từ phút đầu tiên.

I was very happy when I received your letter, although I must say that your dilemma got me thinking. (Greece; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 2003; Greek; Pass)

Tôi rất vui khi nhận thư bạn, dù phải nói rằng tình huống khó xử của bạn khiến tôi phải suy nghĩ.

As soon as they realized there was no way to get the employees moving, they got excited and nervous. (Switzerland; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1993; German; Pass)

Ngay khi họ nhận ra không còn cách nào khiến nhân viên chuyển động, họ liền phấn khích và lo lắng.

But still both concerts were great as Elton John and "Metallica" really know how to get people moving, but in two completely different ways. (Denmark; C1 EFFECTIVE OPERATIONAL PROFICIENCY; 1998; Danish; Pass)

Dù vậy cả hai buổi hòa nhạc đều tuyệt: Elton John và “Metallica” thật sự biết cách khiến khán giả đứng dậy nhún nhảy—nhưng theo hai cách hoàn toàn khác nhau.

Rule 7C2

Form/use: 'have' + object + infinitive

Form/use: 'have' + tân ngữ + động từ nguyên mẫu

Can use 'have' + object + infinitive without 'to' to talk about asking or causing someone to do something, often in formal contexts.

Có thể dùng 'have' + tân ngữ + động từ nguyên mẫu không 'to' để yêu cầu hoặc khiến ai đó làm gì, thường trong văn phong trang trọng.

In order to attract people and have them practise their English, we could point out the benefits and the possibilities one obtains, by acquiring a degree in this language ... (Greece; C2 MASTERY; 2010; Greek; at level)

Để thu hút mọi người và cho họ thực hành tiếng Anh, chúng ta có thể chỉ ra lợi ích và các cơ hội có được khi lấy bằng ngôn ngữ này ...

In assessing the prospective student's linguistic skills it does not suffice to just have him fill out a multiple-choice-form (Hong Kong; C2 MASTERY; 1999; Chinese; Pass)

Khi đánh giá kỹ năng ngôn ngữ của thí sinh, không thể chỉ bắt anh ấy điền một phiếu trắc nghiệm là đủ.

Quick review

Tap the card to reveal the rule.

B1

Form: 'get' + '-ed'

Form: 'get' + '-ed'

Can form the 'get'-passive with a range of forms of 'get' + past participles.

Có thể tạo bị động với 'get' bằng nhiều dạng của 'get' + quá khứ phân từ.

1 / 7
Share:

Explore next

Past

Past simple

Grammar 101 series

Past

Present perfect simple

Grammar 101 series

Future

Future continuous

Grammar 101 series

Clauses

Relative clauses

Grammar 101 series

Contents

  • 0 Form: 'get' + '-ed'
  • 1 Form/use: 'have' + obj + '-ed', proactive passive
  • 2 Form: 'get' + reflexive pronoun + '-ed'
  • 3 Form/use: 'get' + object + 'to'-infinitive
  • 4 Form/use: 'get' + object + '-ed'
  • 5 Form/use: 'get' + object + '-ing'
  • 6 Form/use: 'have' + object + infinitive