Form: reporting verbs + direct object 'that'-clause
Form: động từ tường thuật + tân ngữ trực tiếp + mệnh đề 'that'
Can use a limited range of verbs, typically reporting, with a 'that'-clause as the direct object.
Có thể dùng một số động từ (thường là động từ tường thuật) kèm mệnh đề 'that-' làm tân ngữ trực tiếp.
I hope that you'll come. (India; A2 WAYSTAGE; 2009; Tamil; Pass)
Tôi hy vọng bạn sẽ đến.
I think that it begins on 20 or 21 May. (Spain; A2 WAYSTAGE; 2006; Catalan; Pass)
Tôi nghĩ nó bắt đầu vào ngày 20 hoặc 21 tháng 5.
My mother said that she can help us. (Peru; A2 WAYSTAGE; 2008; Spanish - Latin American; Pass)
Mẹ tôi nói bà ấy có thể giúp chúng ta.
I heard that you are quite busy right now. (Thailand; A2 WAYSTAGE; 2004; Thai; Pass)
Tôi nghe nói dạo này bạn khá bận.
Form: verbs + indirect object clause
Form: động từ + mệnh đề tân ngữ gián tiếp
Can use verbs, typically reporting verbs, followed by a noun or pronoun as the indirect object and a clause with or without 'that', as the direct object.
Có thể dùng động từ (thường là động từ tường thuật) theo sau là danh từ/đại từ làm tân ngữ gián tiếp và một mệnh đề có/không có 'that' làm tân ngữ trực tiếp.
I told you that she has a new car? (Peru; A2 WAYSTAGE; 2008; Spanish - Latin American; Pass)
Tôi đã nói với bạn rằng cô ấy có xe mới?
You promised me that you will help me to paint my bedroom. (India; A2 WAYSTAGE; 2006; Kannada; Pass)
Bạn đã hứa sẽ giúp tôi sơn phòng ngủ.
Nisha told me you had an accident last week. (A2 WAYSTAGE; 2008; Gujarati; Pass)
Nisha nói với tôi là tuần trước bạn gặp tai nạn.
Form: verbs + direct object clause without 'that'
Form: động từ + mệnh đề tân ngữ trực tiếp không 'that'
Can use reporting verbs, especially mental process verbs, with a clause as the direct object, without 'that', especially in informal contexts.
Có thể dùng động từ tường thuật, đặc biệt động từ chỉ quá trình tinh thần, với mệnh đề làm tân ngữ trực tiếp, không có 'that', nhất là trong văn cảnh thân mật.
I hope you can go, buddy. (Brazil; A2 WAYSTAGE; 2009; Portuguese; Pass)
Tôi hy vọng bạn đi được, bạn ơi.
I think I left my phone there, maybe in your kitchen. (Italy; A2 WAYSTAGE; 2005; Italian; Pass)
Tôi nghĩ tôi để quên điện thoại ở đó, có lẽ trong bếp nhà bạn.
I think you should go visit the Kuala Lumpur Twin Towers. (Malaysia; A2 WAYSTAGE; 2001; Malay; Pass)
Tôi nghĩ bạn nên đi thăm Tháp Đôi Kuala Lumpur.
I know it's impossible for you to come during examination time. (Bangladesh; A2 WAYSTAGE; 2004; Bengali; Pass)
Tôi biết bạn không thể đến trong thời gian thi cử.
My mother said you can come to me at 6.30 pm. (Italy; A2 WAYSTAGE; 2009; Italian; Pass)
Mẹ tôi bảo bạn có thể đến chỗ tôi lúc 6 giờ 30 tối.
Form: reporting verbs + direct object 'that'-clause
Form: động từ tường thuật + tân ngữ trực tiếp + mệnh đề 'that'
Can use an increasing range of verbs, typically reporting or mental process verbs, with a 'that'-clause as the direct object.
Có thể dùng ngày càng nhiều động từ (thường là tường thuật hoặc quá trình tinh thần) kèm mệnh đề 'that-' làm tân ngữ trực tiếp.
Now you're sixteen, I totally understand that you don't want to go on holiday with your parents. (France; B1 THRESHOLD; 2008; French; Pass)
Bây giờ bạn đã mười sáu, tôi hoàn toàn hiểu bạn không muốn đi nghỉ với bố mẹ.
When I got there, I realised that I wasn't the only winner. (Cyprus; B1 THRESHOLD; 2009; Greek; Pass)
Khi tôi đến nơi, tôi nhận ra mình không phải người thắng duy nhất.
Form: verbs + prepositional phrase + 'that'-clause
Form: động từ + cụm giới từ + mệnh đề 'that'
Can use some reporting verbs with a prepositional phrase followed by a 'that'-clause as the direct object.
Có thể dùng một số động từ tường thuật kèm cụm giới từ rồi đến mệnh đề 'that-' làm tân ngữ trực tiếp.
I think also that you should say to your parents that you want to try a new experience with your friends. (Italy; B1 THRESHOLD; 2008; Italian; Pass)
Tôi cũng nghĩ bạn nên nói với bố mẹ rằng bạn muốn thử trải nghiệm mới cùng bạn bè.
[about meeting a famous person] When I said to my friends that I had met with him, they didn't believe me. (Turkey; B1 THRESHOLD; 2009; Turkish; Pass)
[khi kể về việc gặp người nổi tiếng] Khi tôi nói với bạn bè rằng tôi đã gặp anh ấy, họ không tin tôi.